Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hectorđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach hectored them about practice.
/hˈɛktəd/
hectored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hector.
The coach hectored them about practice.