TanroDictionary Sổ từ

hedgehog

/ˈhedʒhɒɡ/

Anh
0

hedgehog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con nhím Âu (thuộc loại ăn sâu bọ); Tập đoàn cứ điểm kiểu "con chim"; Quả có nhiều gai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con nhím Âu (thuộc loại ăn sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  2. Tập đoàn cứ điểm kiểu "con chim".danh từEN-VI Dict
  3. Quả có nhiều gai.danh từEN-VI Dict
  4. Người khó giao thiệp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hedgehog crossed the garden slowly.

  2. The army built a hedgehog near the hill.

  3. The plant had a hedgehog of sharp spines.

  4. He is a hedgehog around strangers.