Nghĩa tiếng Việt
- Hàng rào cây (hàng cây làm hàng rào).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Birds nested in the hedgerow beside the road.
/ˈhedʒrəʊ/
hedgerow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng rào cây (hàng cây làm hàng rào).
Birds nested in the hedgerow beside the road.