TanroDictionary Sổ từ

hedgers

/hˈɛdʒəz/

Anh
0

hedgers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những người tự bảo hiểm; Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hedge.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người tự bảo hiểm.danh từEN-VI Dict
  2. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hedgeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hedgers wanted to reduce price risk.

  2. The farmer hedges the yard each spring.