Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lừa kêu.danh từEN-VI Dict
- Tiếng cười hô hố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard the donkey's he-haw from the field.
-
Her he-haw filled the whole room.
/ˈhiː hɔː/
hee-haw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng lừa kêu; Tiếng cười hô hố.
We heard the donkey's he-haw from the field.
Her he-haw filled the whole room.