Nghĩa tiếng Việt
- Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His heedfulness kept him from making mistakes.
/ˈhidfəlnəs/
heedfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.
His heedfulness kept him from making mistakes.