TanroDictionary Sổ từ

heedfulness

/ˈhidfəlnəs/

Anh
0

heedfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His heedfulness kept him from making mistakes.