Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heedđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He heeds advice from older friends.
/hiːdz/
heeds là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heed.
He heeds advice from older friends.