Nghĩa tiếng Việt
- Miếng da gót (giày).danh từEN-VI Dict
- Chút rượu thừa còn lại ở cốc (sau khi uống).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shoe needs a new heeltap.
-
He left a heeltap in the bottom of his glass.
/ˈheˌltæp/
heeltap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng da gót (giày); Chút rượu thừa còn lại ở cốc (sau khi uống).
The shoe needs a new heeltap.
He left a heeltap in the bottom of his glass.