Nghĩa tiếng Việt
- Cực kỳ tàn ác; ghê tởm (tội ác, kẻ phạm tội... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The witness described the heinous crime in great detail.
-
heinous crime
tội ác ghê tởm
/ˈheɪnəs/
heinous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cực kỳ tàn ác; ghê tởm (tội ác, kẻ phạm tội... ).
The witness described the heinous crime in great detail.
heinous crime
tội ác ghê tởm