TanroDictionary Sổ từ

heirloom

/ˈeəluːm/

Anh Thông dụng
0

heirloom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật gia truyền, của gia truyền; Động sản truyền lại (cùng với bất động sản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật gia truyền, của gia truyền.danh từEN-VI Dict
  2. Động sản truyền lại (cùng với bất động sản).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That watch is a family heirloom passed down for years.

  2. The old chair became a valued heirloom.