Nghĩa tiếng Việt
- Chữ tượng hình; có tính chất chữ tượng hình.tính từ いWiktionary
- Viết bằng chữ viết tượng hình.tính từ いWiktionary
- Có tính tượng trưng.tính từ いWiktionary
heiroglyphic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ tượng hình; có tính chất chữ tượng hình; Viết bằng chữ viết tượng hình; Có tính tượng trưng.