TanroDictionary Sổ từ

heirophant

/ˈaɪrəˌfɑːnt/

Anh
0

heirophant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại tư giáo (cổ Hy-lạp); Người giải thích những điều huyền bí (tôn giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại tư giáo (cổ Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
  2. Người giải thích những điều huyền bí (tôn giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heirophant guided the old ritual carefully.

  2. She became the heirophant for the hidden story.