Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hold.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She held the door while we came inside.
/held/
held là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hold.
She held the door while we came inside.