Nghĩa tiếng Việt
- Mặt trời.tính từEN-VI Dict
- Gần mặt trời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw a heliacal glow before sunrise.
-
A heliacal star rose near the sun.
/hɪˈlɑɪəkəl/
heliacal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt trời; Gần mặt trời.
We saw a heliacal glow before sunrise.
A heliacal star rose near the sun.