TanroDictionary Sổ từ

heliacal

/hɪˈlɑɪəkəl/

Anh
0

heliacal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt trời; Gần mặt trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt trời.tính từEN-VI Dict
  2. Gần mặt trời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw a heliacal glow before sunrise.

  2. A heliacal star rose near the sun.