TanroDictionary Sổ từ

helicon

/ˈhɛləˌkɑːn/

Anh
0

helicon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọn núi của nàng Thơ; Nguồn thơ, nguồn thi hứng; Kèn tuba lớn (trong các dàn nhạc quân đội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọn núi của nàng Thơ.danh từEN-VI Dict
  2. Nguồn thơ, nguồn thi hứng.danh từEN-VI Dict
  3. Kèn tuba lớn (trong các dàn nhạc quân đội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the helicon today.