Nghĩa tiếng Việt
- Ngọn núi của nàng Thơ.danh từEN-VI Dict
- Nguồn thơ, nguồn thi hứng.danh từEN-VI Dict
- Kèn tuba lớn (trong các dàn nhạc quân đội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the helicon today.
/ˈhɛləˌkɑːn/
helicon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọn núi của nàng Thơ; Nguồn thơ, nguồn thi hứng; Kèn tuba lớn (trong các dàn nhạc quân đội).
They discussed the helicon today.