Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The helicopter played a key role.
/ˈhelɪkɒptə(r)/
helicopter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.
The helicopter played a key role.