TanroDictionary Sổ từ

helicopter parent

/ˈhelɪkɒptə ˌpeərənt/

Anh
0

helicopter parent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phụ huynh trực thăng (cha mẹ bảo bọc, kiểm soát con cái thái quá mọi lúc mọi nơi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ huynh trực thăng (cha mẹ bảo bọc, kiểm soát con cái thái quá mọi lúc mọi nơi).idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her mother was a classic helicopter parent who called the teacher over every minor dispute.