TanroDictionary Sổ từ

helilift

/ˈhelɪfɪtəld/

Anh
0

helilift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyển vận bằng máy bay lên thẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển vận bằng máy bay lên thẳng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They helilifted the supplies to the hill camp.