TanroDictionary Sổ từ

heliocentric

/ˌhiːliəˈsentrɪk/

Anh
0

heliocentric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đo từ tâm mặt trời; Lấy mặt trời làm tâm, nhật tâm; (thiên văn học) Đo từ tâm mặt trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đo từ tâm mặt trời.tính từEN-VI Dict
  2. Lấy mặt trời làm tâm, nhật tâm.tính từEN-VI Dict
  3. (thiên văn học) Đo từ tâm mặt trời.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Scientists used a heliocentric model in class.

  2. The old chart showed a heliocentric system.