Nghĩa tiếng Việt
- Đo từ tâm mặt trời.tính từEN-VI Dict
- Lấy mặt trời làm tâm, nhật tâm.tính từEN-VI Dict
- (thiên văn học) Đo từ tâm mặt trời.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Scientists used a heliocentric model in class.
-
The old chart showed a heliocentric system.