TanroDictionary Sổ từ

heliotrope

/ˈhiːliətrəʊp/

Anh
0

heliotrope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây vòi voi; Màu đỏ ánh xanh; , đá heliotrope.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây vòi voi.danh từEN-VI Dict
  2. Màu đỏ ánh xanh.danh từEN-VI Dict
  3. , đá heliotrope.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A heliotrope helped the team.

  2. The heliotrope shirt looked bright.