Nghĩa tiếng Việt
- Địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực.danh từEN-VI Dict
- Chỗ giam những người bị bắt (trong trò chơi bắt tù binh của trẻ con).danh từEN-VI Dict
- Sòng bạc.danh từEN-VI Dict
- Quỷ, đồ chết tiệt (trong câu rủa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Working in that hot factory can be a living hell.
-
The kids kept the toys in hell.
-
He kept the hell on the desk.
-
Go to hell for being so mean to everyone!
-
life is a hell under colonialism
dưới ách thực dân cuộc sống làm một địa ngục