Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không tự lo liệu được, tình trạng không tự lực được.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng không được sự giúp đỡ; tình trạng không nơi nương tựa, tình trạng bơ vơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her helplessness showed when the power failed.
-
The puppy's helplessness moved everyone nearby.