TanroDictionary Sổ từ

helpmate

/ˈhelpmeɪt/

Anh
0

helpmate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng chí, đồng sự, người cộng tác; Bạn đời (vợ, chồng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng chí, đồng sự, người cộng tác.danh từEN-VI Dict
  2. Bạn đời (vợ, chồng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My helpmate checks every report before lunch.

  2. They were true helpmate through hard years.