Nghĩa tiếng Việt
- Đồng chí, đồng sự, người cộng tác.danh từEN-VI Dict
- Bạn đời (vợ, chồng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My helpmate checks every report before lunch.
-
They were true helpmate through hard years.
/ˈhelpmeɪt/
helpmate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng chí, đồng sự, người cộng tác; Bạn đời (vợ, chồng).
My helpmate checks every report before lunch.
They were true helpmate through hard years.