TanroDictionary Sổ từ

helvetian

/hɛlˈviːʃən/

Anh
0

helvetian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuỵ-sĩ; Người Thuỵ-sĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuỵ-sĩ.tính từEN-VI Dict
  2. Người Thuỵ-sĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The helvetian flag was printed on the brochure.

  2. A helvetian spoke to us in clear English.