TanroDictionary Sổ từ

hematology

/ˌhiːməˈtɑːlədʒi/

Anh
0

hematology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa học về máu, huyết học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa học về máu, huyết học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wants to study hematology next year.