Nghĩa tiếng Việt
- Cánh cửa cứng (của một số sâu bọ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The beetle used its hemelytron for cover.
/hɛˈmɛləˌtrɑːn/
hemelytron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh cửa cứng (của một số sâu bọ).
The beetle used its hemelytron for cover.