TanroDictionary Sổ từ

hemiplegic

/ˌheməˈpleɪdʒɪk/

Anh
0

hemiplegic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liệt nửa người; Người mắc bệnh liệt nửa người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liệt nửa người.tính từEN-VI Dict
  2. Người mắc bệnh liệt nửa người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stroke left him hemiplegic on one side.

  2. The hemiplegic moved slowly with a cane.