TanroDictionary Sổ từ

hemostat

/ˈhiməˌstæt/

Anh
0

hemostat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẹp (để) cầm máu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹp (để) cầm máu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor used a hemostat during surgery.