Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hemstitchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hemstitched the cloth by hand.
/ˈhɛmˌstɪtʃt/
hemstitched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hemstitch.
She hemstitched the cloth by hand.