TanroDictionary Sổ từ

hen-hearted

/ˈhɛnˈhɑːrtəd/

Anh
0

hen-hearted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhút nhát, nhát gan; khiếp nhược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhút nhát, nhát gan; khiếp nhược.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hen-hearted boy hid behind his mother.