Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc gặp gỡ toàn đàn bà; cuộc chiêu đâi toàn đàn bà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hen-part began after dinner.
/ˈhɛnˈpɑːrti/
hen-party là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc gặp gỡ toàn đàn bà; cuộc chiêu đâi toàn đàn bà.
The hen-part began after dinner.