TanroDictionary Sổ từ

henchman

/ˈhentʃmən/

Anh
0

henchman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay sai; Người hầu cận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay sai.danh từEN-VI Dict
  2. Người hầu cận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chief sent a henchman to watch the gate.

  2. His loyal henchman followed him everywhere.