Nghĩa tiếng Việt
- Có mười một âm tiết (câu thơ).tính từEN-VI Dict
- Câu thơ có mười một âm tiết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote an hendecasyllabic line for class.
-
The poem ended with a clean hendecasyllabic.
/ˌhendekəsɪˈlæbɪk/
hendecasyllabic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mười một âm tiết (câu thơ); Câu thơ có mười một âm tiết.
He wrote an hendecasyllabic line for class.
The poem ended with a clean hendecasyllabic.