TanroDictionary Sổ từ

hendecasyllabic

/ˌhendekəsɪˈlæbɪk/

Anh
0

hendecasyllabic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mười một âm tiết (câu thơ); Câu thơ có mười một âm tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mười một âm tiết (câu thơ).tính từEN-VI Dict
  2. Câu thơ có mười một âm tiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote an hendecasyllabic line for class.

  2. The poem ended with a clean hendecasyllabic.