Nghĩa tiếng Việt
- Được nhuộm bằng thuốc nhuộm tóc/cây lá móng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hennaed hair shone under the sun.
/ˈhenəd/
hennaed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được nhuộm bằng thuốc nhuộm tóc/cây lá móng.
Her hennaed hair shone under the sun.