TanroDictionary Sổ từ

hennaed

/ˈhenəd/

Anh
0

hennaed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được nhuộm bằng thuốc nhuộm tóc/cây lá móng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được nhuộm bằng thuốc nhuộm tóc/cây lá móng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her hennaed hair shone under the sun.