Nghĩa tiếng Việt
- Xem henotheism m, chỉ thuộc vềtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry henotheistic points to henotheism m, chỉ thuộc về.
/ˌhiːnəˈθɪstɪk/
henotheistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem henotheism m, chỉ thuộc về.
The entry henotheistic points to henotheism m, chỉ thuộc về.