Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của henpeckđộng từEN-VI Dict
- Sợ vợ, bị vợ xỏ mũi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He henpecked the coat and apologized.
-
The henpecked husband agreed at once.
/ˈhenpekt/
henpecked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của henpeck; Sợ vợ, bị vợ xỏ mũi.
He henpecked the coat and apologized.
The henpecked husband agreed at once.