Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của henpeck.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was henpecking his brother about chores.
/ˈhɛnˌpɛkɪŋ/
henpecking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của henpeck.
He was henpecking his brother about chores.