/hɪˈpætəˌsɑɪt/
hepatocyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào gan.
A hepatocyte helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm