Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu đồ gỗ ở Anh cuối thế kỷ 18, (nhẹ nhàng, thanh lịch và những đường cong duyên dáng).tính từ
- Đồ gỗ Heppơoai.danh từ
Ví dụ
-
The hepplewhite result helped everyone.
-
He kept the hepplewhite on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép