TanroDictionary Sổ từ

hepplewhite

/ˈhɛpəlˌwɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu đồ gỗ ở Anh cuối thế kỷ 18, (nhẹ nhàng, thanh lịch và những đường cong duyên dáng).tính từ
  2. Đồ gỗ Heppơoai.danh từ

Ví dụ

  1. The hepplewhite result helped everyone.

  2. He kept the hepplewhite on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép