TanroDictionary Sổ từ

heptahedral

/ˌheptəˈderəθ/

Anh
0

heptahedral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) khối bảy mặt; có bảy mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) khối bảy mặt; có bảy mặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They studied a heptahedral crystal in class.