Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) khối bảy mặt; có bảy mặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They studied a heptahedral crystal in class.
/ˌheptəˈderəθ/
heptahedral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) khối bảy mặt; có bảy mặt.
They studied a heptahedral crystal in class.