TanroDictionary Sổ từ

heptameter

/hepˈtæmɪtə(r)/

Anh
0

heptameter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu thơ bảy âm tiết, câu thơ thất ngôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu thơ bảy âm tiết, câu thơ thất ngôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem uses a steady heptameter rhythm.