Nghĩa tiếng Việt
- Câu thơ bảy âm tiết, câu thơ thất ngôn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem uses a steady heptameter rhythm.
/hepˈtæmɪtə(r)/
heptameter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu thơ bảy âm tiết, câu thơ thất ngôn.
The poem uses a steady heptameter rhythm.