TanroDictionary Sổ từ

heptathlon

/hepˈtæθlən/

Anh
0

heptathlon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thi điền kinh nữ (bảy môn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thi điền kinh nữ (bảy môn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the heptathlon yesterday.