Nghĩa tiếng Việt
- Khoa nghiên cứu huy hiệu; (thuộc) huy hiệu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt heraldic after cleaning.
/heˈrældɪk/
heraldic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nghiên cứu huy hiệu; (thuộc) huy hiệu.
The room felt heraldic after cleaning.