TanroDictionary Sổ từ

heraldry

/ˈherəldri/

Anh
0

heraldry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nghiên cứu huy hiệu; Huy hiệu; Vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa nghiên cứu huy hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Huy hiệu.danh từEN-VI Dict
  3. Vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied heraldry to understand the old shield.

  2. The family banner carried a bright heraldry.

  3. The room had the heraldry of an old court.