Nghĩa tiếng Việt
- Người trồng và bán cây cỏ làm thuốc.danh từEN-VI Dict
- Nhà nghiên cứu về cỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The herbalist sold mint, chamomile, and sage.
-
The herbalist wrote notes about every local plant.
/ˈhɜːbəlɪst/
herbalist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trồng và bán cây cỏ làm thuốc; Nhà nghiên cứu về cỏ.
The herbalist sold mint, chamomile, and sage.
The herbalist wrote notes about every local plant.