TanroDictionary Sổ từ

herbarium

/hɜːˈbeəriəm/

Anh
0

herbarium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập mẫu cây; Phòng mẫu cây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập mẫu cây.danh từEN-VI Dict
  2. Phòng mẫu cây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The herbarium catalog was carefully labeled.

  2. She stored samples in the herbarium.