Nghĩa tiếng Việt
- Theo đây, đính theo đây.DEN-VI Dict
- Về vấn đề này; thêm vào điều này.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He attached the note hereunto.
-
We add this point hereunto.
/hɪrˈənˌtuː/
hereunto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo đây, đính theo đây; Về vấn đề này; thêm vào điều này.
He attached the note hereunto.
We add this point hereunto.