TanroDictionary Sổ từ

herma

/ˈhɜːmə/

Anh
0

herma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem herm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem hermdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry herma points to herm.