Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất lưỡng tính; tình trạng lưỡng tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report discussed hermaphroditism in plants.
/hˈɜːməfrədˌɪtɪzəm/
hermaphroditism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất lưỡng tính; tình trạng lưỡng tính.
The report discussed hermaphroditism in plants.