TanroDictionary Sổ từ

hermaphroditism

/hˈɜːməfrədˌɪtɪzəm/

Anh
0

hermaphroditism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất lưỡng tính; tình trạng lưỡng tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất lưỡng tính; tình trạng lưỡng tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report discussed hermaphroditism in plants.