Nghĩa tiếng Việt
- Khoa chú giải văn bản cổ (đặc biệt về Kinh Thánh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hermeneutics helps readers understand ancient texts.
/ˌhɜːməˈnjuːtɪks/
hermeneutics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa chú giải văn bản cổ (đặc biệt về Kinh Thánh).
Hermeneutics helps readers understand ancient texts.